Nghĩa tiếng Việt
- Sự lịch sự, sự nhã nhặn, sự hoà nhã; sự niềm nở, sự ân cần.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
Her affableness made the class feel relaxed.
/ˈæfəblnəs/
affableness là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự lịch sự, sự nhã nhặn, sự hoà nhã; sự niềm nở, sự ân cần.
Her affableness made the class feel relaxed.