Nghĩa tiếng Việt
- Khiến xúc động, khiến mủi lòng.DEN-VI Dict
Ví dụ
-
She spoke affectingly during the meeting.
/əˈfɛktɪŋli/
affectingly là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Khiến xúc động, khiến mủi lòng.
She spoke affectingly during the meeting.