TanroDictionary Sổ từ

afferent

/ˈæfərənt/

Anh
0

afferent là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Hướng vào, dẫn vào, hướng tâm.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Hướng vào, dẫn vào, hướng tâm.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. Afferent nerves carry signals toward the central nervous system.

  2. afferent nerves

    dây thần kinh hướng tâm