TanroDictionary Sổ từ

affidavit

/ˌæfəˈdeɪvɪt/

Anh
0

affidavit là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Tờ khai hữu thệ, chứng thư hữu thệ, bản khai có tuyên thệ; Làm một bản khai có tuyên thệ.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Tờ khai hữu thệ, chứng thư hữu thệ, bản khai có tuyên thệ.danh từEN-VI Dict
  2. Làm một bản khai có tuyên thệ.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The witness had to sign a formal affidavit today.

  2. She signed an affidavit for the court.

  3. to swear (make) an affidavit

    làm một bản khai có tuyên thệ trước toà

  4. to take an affidavit

    nhận một bản khai có tuyên thệ (quan toà)