Nghĩa tiếng Việt
- Sự nhập hội, sự nhập đoàn.danh từEN-VI Dict
- Sự sáp nhập, sự nhập vào, sự liên kết.danh từEN-VI Dict
- Sự xác định tư cách làm bố (một đứa con hoang để có trách nhiệm nuôi).danh từEN-VI Dict
- Sự xác định tư cách tác giả (của một tác phẩm).danh từEN-VI Dict
- Sự tìm nguồn gốc (ngôn ngữ).danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
His affiliation with the club was recent.
-
The merger led to close affiliation.
-
The court ruled on his affiliation as father.
-
The article confirmed the author's affiliation.
-
They studied the affiliation of the words.