TanroDictionary

affiliation

/əˌfɪliˈeɪʃn/

Anh
0

affiliation là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự nhập hội, sự nhập đoàn; Sự sáp nhập, sự nhập vào, sự liên kết; Sự xác định tư cách làm bố (một đứa con hoang để có trách nhiệm nuôi).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự nhập hội, sự nhập đoàn.danh từEN-VI Dict
  2. Sự sáp nhập, sự nhập vào, sự liên kết.danh từEN-VI Dict
  3. Sự xác định tư cách làm bố (một đứa con hoang để có trách nhiệm nuôi).danh từEN-VI Dict
  4. Sự xác định tư cách tác giả (của một tác phẩm).danh từEN-VI Dict
  5. Sự tìm nguồn gốc (ngôn ngữ).danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. His affiliation with the club was recent.

  2. The merger led to close affiliation.

  3. The court ruled on his affiliation as father.

  4. The article confirmed the author's affiliation.

  5. They studied the affiliation of the words.