TanroDictionary Sổ từ

affirmative

/əˈfɜːmətɪv/

Anh
0

affirmative là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Khẳng định; quả quyết; Lời khẳng định; lời nói "ừ", lời nói "được".

Nghĩa tiếng Việt

  1. Khẳng định; quả quyết.tính từEN-VI Dict
  2. Lời khẳng định; lời nói "ừ", lời nói "được".danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. Please give me an affirmative answer by tomorrow morning.

  2. He answered in the affirmative during the meeting.

  3. an affirmative answer

    câu trả lời khẳng định

  4. to answer in the affirmative

    trả lời ừ, trả lời được