Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của affirm.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
He is affirming her kind choice.
/əˈfərmɪŋ/
affirming là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của affirm.
He is affirming her kind choice.