Nghĩa tiếng Việt
- Nỗi đau đớn, nỗi đau buồn, nỗi ưu phiền, nỗi khổ sở.danh từEN-VI Dict
- Tai ách, tai hoạ, hoạn nạn.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
His long illness brought great affliction.
-
The flood caused affliction across the town.