TanroDictionary Sổ từ

affusion

/æˈfjuːʒən/

Anh
0

affusion là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự rảy nước, sự giội nước (khắp người để làm lễ rửa tội); Sự giội nước (cho người sốt); phép chữa giội nước.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự rảy nước, sự giội nước (khắp người để làm lễ rửa tội).danh từEN-VI Dict
  2. Sự giội nước (cho người sốt); phép chữa giội nước.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The nurse used affusion during the ceremony.

  2. The doctor tried affusion to cool his fever.