TanroDictionary Sổ từ

aficionado

/əˌfɪʃəˈnɑːdəʊ/

Anh
0

aficionado là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Người cuồng nhiệt.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Người cuồng nhiệt.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. She is an aficionado of old jazz records.