Nghĩa tiếng Việt
- Cháy, bừng bừng, rực cháy (nghĩa đen) & (nghĩa bóng).tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
His eyes were afire with passion for music.
-
to set something afire
đốt cháy vật gì
-
to be afire with the desire to do something
nóng lòng muốn làm điều gì