TanroDictionary Sổ từ

afire

/əˈfɑɪər/

Anh
0

afire là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Cháy, bừng bừng, rực cháy (nghĩa đen) & (nghĩa bóng).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Cháy, bừng bừng, rực cháy (nghĩa đen) & (nghĩa bóng).tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. His eyes were afire with passion for music.

  2. to set something afire

    đốt cháy vật gì

  3. to be afire with the desire to do something

    nóng lòng muốn làm điều gì