TanroDictionary Sổ từ

afterlight

/ˈæftəˌlaɪt/

Anh
0

afterlight là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Ánh sáng phía sau; Cái mãi về sau mới được sáng tỏ.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Ánh sáng phía sau.danh từEN-VI Dict
  2. Cái mãi về sau mới được sáng tỏ.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. A warm afterlight filled the room.

  2. The afterlight of the issue came years later.