TanroDictionary Sổ từ

afterthought

/ˈɑːftəθɔːt/

Anh
0

afterthought là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự suy nghĩ sau khi hành động; ý nghĩ nảy ra quá muộn (sau khi việc đã làm xong mất rồi); Các giải quyết đến sau, lời giải thích đến sau.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự suy nghĩ sau khi hành động; ý nghĩ nảy ra quá muộn (sau khi việc đã làm xong mất rồi).danh từEN-VI Dict
  2. Các giải quyết đến sau, lời giải thích đến sau.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. His apology was an afterthought, too late to help.

  2. The teacher added an afterthought to explain the answer.