TanroDictionary Sổ từ

aggregate

/ˈæɡrɪɡət/

Anh
0

aggregate là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Tập hợp lại, kết hợp lại; Gộp chung, tính toàn thể, tính tổng số; Gồm nhiều cá nhân hợp lại, gồm nhiều đơn vị hợp lại.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Tập hợp lại, kết hợp lại.tính từEN-VI Dict
  2. Gộp chung, tính toàn thể, tính tổng số.tính từEN-VI Dict
  3. Gồm nhiều cá nhân hợp lại, gồm nhiều đơn vị hợp lại.tính từEN-VI Dict
  4. Khối tập hợp, khối kết tập, thể tụ tập.danh từEN-VI Dict
  5. Toàn bộ, toàn thể, tổng số.danh từEN-VI Dict
  6. Kết tập.danh từEN-VI Dict
  7. Tổng số lên đến.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The aggregate score decided the winner.

  2. The aggregate cost was lower than expected.

  3. This is an aggregate measure of the class.

  4. The pile is an aggregate of small stones.

  5. We need to look at the data in the aggregate.