Nghĩa tiếng Việt
- Lay động, rung động, làm rung chuyển.động từEN-VI Dict
- Khích động, làm xúc động, làm bối rối.động từEN-VI Dict
- Suy đi tính lại, suy nghĩ lung; thảo luận.động từEN-VI Dict
- Agitate for, against xúi giục, khích động (để làm gì, chống lại cái gì... ).động từEN-VI Dict
- (ngoại động từ) Khích động, làm xúc động, làm bối rối.động từWiktionary
- Xúi giục, khích động (để làm gì, chống lại cái gì).động từWiktionary
Ví dụ
-
The bus hit a stone and began to agitate.
-
The news can agitate people quickly.
-
He began to agitate the question in his mind.
-
They agitate for cleaner streets and parks.
-
I found him much agitated.
Tôi thấy anh ta rất bối rối (rất xúc động).