TanroDictionary Sổ từ

agitate

/ˈædʒɪteɪt/

Anh
0

agitate là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Lay động, rung động, làm rung chuyển; Khích động, làm xúc động, làm bối rối; Suy đi tính lại, suy nghĩ lung; thảo luận.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Lay động, rung động, làm rung chuyển.động từEN-VI Dict
  2. Khích động, làm xúc động, làm bối rối.động từEN-VI Dict
  3. Suy đi tính lại, suy nghĩ lung; thảo luận.động từEN-VI Dict
  4. Agitate for, against xúi giục, khích động (để làm gì, chống lại cái gì... ).động từEN-VI Dict
  5. (ngoại động từ) Khích động, làm xúc động, làm bối rối.động từWiktionary
  6. Xúi giục, khích động (để làm gì, chống lại cái gì).động từWiktionary

Ví dụ

  1. The bus hit a stone and began to agitate.

  2. The news can agitate people quickly.

  3. He began to agitate the question in his mind.

  4. They agitate for cleaner streets and parks.

  5. I found him much agitated.

    Tôi thấy anh ta rất bối rối (rất xúc động).