Nghĩa tiếng Việt
- Người khích động quần chúng, người gây phiến động.danh từEN-VI Dict
- Máy trộn, máy khuấy.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The agitator spoke loudly to the crowd.
-
The agitator mixed the paint very well.
/ˈædʒɪteɪtə(r)/
agitator là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Người khích động quần chúng, người gây phiến động; Máy trộn, máy khuấy.
The agitator spoke loudly to the crowd.
The agitator mixed the paint very well.