Nghĩa tiếng Việt
- Cuộc thi đấu điền kinh, (thuộc) đấu võ (ở Hy lạp xưa kia).tính từEN-VI Dict
- Có tính chất bút chiến, có tính chất luận chiến.tính từEN-VI Dict
- Không tự nhiên, gò bó.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The school held an agonistic sports day.
-
Their agonistic letters argued about every detail.
-
His speech sounded tense and agonistic.