TanroDictionary

agonize

/ˈæɡəˌnɑɪz/

Anh
0

agonize là một từ tiếng Anh, có nghĩa: chịu đau đớn, chịu khổ sở; quằn quại đau đớn; Lo âu, khắc khoải; Hấp hối.

Nghĩa tiếng Việt

  1. chịu đau đớn, chịu khổ sở; quằn quại đau đớn.động từEN-VI Dict
  2. Lo âu, khắc khoải.động từEN-VI Dict
  3. Hấp hối.động từEN-VI Dict
  4. Vật lộn (nghĩa đen) & (nghĩa bóng).động từEN-VI Dict
  5. Cố gắng, tuyệt vọng.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. She agonizes when the pain gets worse.

  2. He agonizes about his test results every day.

  3. The patient began to agonize quietly at night.

  4. We agonize to reach the top in time.

  5. They will agonize over the final decision.