Nghĩa tiếng Việt
- Chứng mất một phần hay hoàn toàn khả năng viết.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
Her agraphia made writing difficult after the injury.
/əˈɡræfiə/
agraphia là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Chứng mất một phần hay hoàn toàn khả năng viết.
Her agraphia made writing difficult after the injury.