TanroDictionary

ail

/eɪl/

Anh
0

ail là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Làm đau đớn, làm đau khổ, làm phiền não; Làm ốm đau; Đau đớn.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Làm đau đớn, làm đau khổ, làm phiền não.động từEN-VI Dict
  2. Làm ốm đau.động từEN-VI Dict
  3. Đau đớn.động từEN-VI Dict
  4. Ốm đau, khó ở.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The loud noise began to ail her.

  2. A cold may ail you for days.

  3. My back still ail after the long walk.

  4. He felt ail all morning.