Nghĩa tiếng Việt
- Sự đau đớn, sự phiền não, sự lo lắng.danh từEN-VI Dict
- Sự ốm đau bệnh tật, sự khổ sở.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
A minor ailment kept her home for a day.
-
His ailment made it hard to climb stairs.
/ˈeɪlmənt/
ailment là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự đau đớn, sự phiền não, sự lo lắng; Sự ốm đau bệnh tật, sự khổ sở.
A minor ailment kept her home for a day.
His ailment made it hard to climb stairs.