Nghĩa tiếng Việt
- Số nhiều) (hàng không) cánh nhỏ (có thể lật lên lật xuống được) (ở máy bay).danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The aileron helps the plane turn smoothly.
/ˈeɪlərɒn/
aileron là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Số nhiều) (hàng không) cánh nhỏ (có thể lật lên lật xuống được) (ở máy bay).
The aileron helps the plane turn smoothly.