Nghĩa tiếng Việt
- Sự oanh tạc bằng máy bay, phòng không.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The city had an air-raid alert yesterday.
-
air-raid alert (alarm)
báo động phòng không
-
air-raid precautions
công tác phòng không, công tác phồng tránh những cuộc oanh tạc bằng máy bay
-
air-raid shelter
hầm trú ẩn phòng không