Nghĩa tiếng Việt
- Không có không khí, thiếu không khí.tính từEN-VI Dict
- Lặng gió.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The cave felt airless and hard to breathe in.
-
The lake was airless, so the water stayed calm.
/ˈeələs/
airless là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Không có không khí, thiếu không khí; Lặng gió.
The cave felt airless and hard to breathe in.
The lake was airless, so the water stayed calm.