Nghĩa tiếng Việt
- Cánh, gian bên (trong giáo đường).danh từEN-VI Dict
- Lối đi giữa các dãy ghế (trong nhà thờ, ở rạp hát, xe lửa, xe buýt).danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
Please leave your bag in the aisle.
-
I walked down the aisle to my seat.