TanroDictionary Sổ từ

ajar

/əˈdʒɑː(r)/

Anh
0

ajar là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Mở hé, đóng hờ, khép hờ (cửa); Bất hoà, xích mích.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Mở hé, đóng hờ, khép hờ (cửa).DEN-VI Dict
  2. Bất hoà, xích mích.DEN-VI Dict

Ví dụ

  1. Please leave the door ajar to let some air in.

  2. The neighbors stayed ajar after the argument.

  3. to set the door ajar

    mở hé cửa