Nghĩa tiếng Việt
- Chữ cái đầu tiên trong bảng chữ cái Hy lạp.danh từEN-VI Dict
- Khởi thủy, cái đầu tiên.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
Alfa is the first letter in Greek.
-
Alfa was the start of the long list.
/ˈælfə/
alfa là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Chữ cái đầu tiên trong bảng chữ cái Hy lạp; Khởi thủy, cái đầu tiên.
Alfa is the first letter in Greek.
Alfa was the start of the long list.