TanroDictionary

alight

/əˈlaɪt/

Anh
0

alight là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Cháy, bùng cháy, bốc cháy; Bừng lên, sáng lên, rạng lên, ngời lên; Xuống, bước cuống (ngựa, ôtô, xe lửa... ).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Cháy, bùng cháy, bốc cháy.tính từEN-VI Dict
  2. Bừng lên, sáng lên, rạng lên, ngời lên.tính từEN-VI Dict
  3. Xuống, bước cuống (ngựa, ôtô, xe lửa... ).động từEN-VI Dict
  4. Hạ xuống, đậu xuống, đỗ xuống (từ trên không) (máy bay, chim... ).động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The dry grass caught fire and began to alight quickly.

  2. Her faces alight with delight when she saw the gift.

  3. We alight from the bus at noon.

  4. The bird will alight on the fence.

  5. to set something alight

    đốt cháy cái gì