Nghĩa tiếng Việt
- Cháy, bùng cháy, bốc cháy.tính từEN-VI Dict
- Bừng lên, sáng lên, rạng lên, ngời lên.tính từEN-VI Dict
- Xuống, bước cuống (ngựa, ôtô, xe lửa... ).động từEN-VI Dict
- Hạ xuống, đậu xuống, đỗ xuống (từ trên không) (máy bay, chim... ).động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The dry grass caught fire and began to alight quickly.
-
Her faces alight with delight when she saw the gift.
-
We alight from the bus at noon.
-
The bird will alight on the fence.
-
to set something alight
đốt cháy cái gì