Nghĩa tiếng Việt
- Sự sắp thẳng hàng, sự sắp hàng.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The wheels are out of alignment today.
-
out of alignment
không thẳng hàng
-
in alignment with
thẳng hàng với
/əˈlaɪnmənt/
alignment là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự sắp thẳng hàng, sự sắp hàng.
The wheels are out of alignment today.
out of alignment
không thẳng hàng
in alignment with
thẳng hàng với