TanroDictionary

alignment

/əˈlaɪnmənt/

Anh
0

alignment là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự sắp thẳng hàng, sự sắp hàng.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự sắp thẳng hàng, sự sắp hàng.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The wheels are out of alignment today.

  2. out of alignment

    không thẳng hàng

  3. in alignment with

    thẳng hàng với