TanroDictionary Sổ từ

alimental

/ˌæləˈmentəm/

Anh
0

alimental là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dùng làm đồ ăn; nuôi dưỡng; Bổ.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Dùng làm đồ ăn; nuôi dưỡng.tính từEN-VI Dict
  2. Bổ.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. This soup is alimental and easy to digest.

  2. The room felt alimental after cleaning.