Nghĩa tiếng Việt
- Dùng làm đồ ăn; nuôi dưỡng.tính từEN-VI Dict
- Bổ.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
This soup is alimental and easy to digest.
-
The room felt alimental after cleaning.
/ˌæləˈmentəm/
alimental là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dùng làm đồ ăn; nuôi dưỡng; Bổ.
This soup is alimental and easy to digest.
The room felt alimental after cleaning.