Nghĩa tiếng Việt
- Sự nuôi cho ăn, sự nuôi dưỡng.danh từEN-VI Dict
- Sự cấp dưỡng.danh từEN-VI Dict
- Tiền cấp dưỡng cho vợ (sau khi vợ chồng đã cách ly vì một lý do gì).danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
He paid monthly alimony to help his family.
-
The court ordered alimony after the divorce.
-
She received alimony each month.