TanroDictionary Sổ từ

alimony

/ˈælɪməni/

Anh
0

alimony là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự nuôi cho ăn, sự nuôi dưỡng; Sự cấp dưỡng; Tiền cấp dưỡng cho vợ (sau khi vợ chồng đã cách ly vì một lý do gì).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự nuôi cho ăn, sự nuôi dưỡng.danh từEN-VI Dict
  2. Sự cấp dưỡng.danh từEN-VI Dict
  3. Tiền cấp dưỡng cho vợ (sau khi vợ chồng đã cách ly vì một lý do gì).danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. He paid monthly alimony to help his family.

  2. The court ordered alimony after the divorce.

  3. She received alimony each month.