TanroDictionary Sổ từ

alive

/əˈlaɪv/

Anh
0

alive là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sống, còn sống, đang sống; Vẫn còn, còn tồn tại, còn có hiệu lực, còn giá trị; Nhan nhản, nhung nhúc, lúc nhúc.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sống, còn sống, đang sống.tính từEN-VI Dict
  2. Vẫn còn, còn tồn tại, còn có hiệu lực, còn giá trị.tính từEN-VI Dict
  3. Nhan nhản, nhung nhúc, lúc nhúc.tính từEN-VI Dict
  4. Nhanh nhảu, nhanh nhẹn, sinh động, hoạt động.tính từEN-VI Dict
  5. Hiểu rõ, nhận thức được, giác ngộ.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The fish are still alive in the large water tank.

  2. Is your old membership card still alive and valid?

  3. The forest was alive with the sounds of birds.

  4. You need to look alive if you want to win!

  5. More people are now alive to the beauty of nature.