Nghĩa tiếng Việt
- Sống, còn sống, đang sống.tính từEN-VI Dict
- Vẫn còn, còn tồn tại, còn có hiệu lực, còn giá trị.tính từEN-VI Dict
- Nhan nhản, nhung nhúc, lúc nhúc.tính từEN-VI Dict
- Nhanh nhảu, nhanh nhẹn, sinh động, hoạt động.tính từEN-VI Dict
- Hiểu rõ, nhận thức được, giác ngộ.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The fish are still alive in the large water tank.
-
Is your old membership card still alive and valid?
-
The forest was alive with the sounds of birds.
-
You need to look alive if you want to win!
-
More people are now alive to the beauty of nature.