Nghĩa tiếng Việt
- Làm giảm, làm bớt, làm cho đỡ, làm cho nguôi (lo lắng, cơn đau, giận dữ).động từEN-VI Dict
- Làm dịu đi, làm lắng xuống (nỗi xúc động, nỗi buồn... ).động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
A warm drink can allay the pain.
-
Her kind words allay his sadness.