TanroDictionary

allay

/əˈleɪ/

Anh
0

allay là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Làm giảm, làm bớt, làm cho đỡ, làm cho nguôi (lo lắng, cơn đau, giận dữ); Làm dịu đi, làm lắng xuống (nỗi xúc động, nỗi buồn... ).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Làm giảm, làm bớt, làm cho đỡ, làm cho nguôi (lo lắng, cơn đau, giận dữ).động từEN-VI Dict
  2. Làm dịu đi, làm lắng xuống (nỗi xúc động, nỗi buồn... ).động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. A warm drink can allay the pain.

  2. Her kind words allay his sadness.