TanroDictionary Sổ từ

alleviate

/əˈliːvieɪt/

Anh
0

alleviate là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Làm nhẹ bớt, làm giảm bớt, làm đỡ, làm dịu, làm khuây (sự đau, nỗi đau khổ, nỗi phiền muộn); (ngoại động từ) Làm nhẹ bớt, làm giảm bớt, làm đỡ, làm dịu, làm khuây (sự đau, nỗi đau khổ, nỗi phiền muộn).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Làm nhẹ bớt, làm giảm bớt, làm đỡ, làm dịu, làm khuây (sự đau, nỗi đau khổ, nỗi phiền muộn).động từEN-VI Dict
  2. (ngoại động từ) Làm nhẹ bớt, làm giảm bớt, làm đỡ, làm dịu, làm khuây (sự đau, nỗi đau khổ, nỗi phiền muộn).động từWiktionary

Ví dụ

  1. Music can alleviate stress after a long day.