Nghĩa tiếng Việt
- Làm nhẹ bớt, làm giảm bớt, làm đỡ, làm dịu, làm khuây (sự đau, nỗi đau khổ, nỗi phiền muộn).động từEN-VI Dict
- (ngoại động từ) Làm nhẹ bớt, làm giảm bớt, làm đỡ, làm dịu, làm khuây (sự đau, nỗi đau khổ, nỗi phiền muộn).động từWiktionary
Ví dụ
-
Music can alleviate stress after a long day.