Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của alleviate.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
Listening to music is alleviating his stress.
/əlˈiːvɪˌeɪtɪŋ/
alleviating là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của alleviate.
Listening to music is alleviating his stress.