TanroDictionary Sổ từ

alligator

/ˈælɪɡeɪtə(r)/

Anh
0

alligator là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Cá sấu Mỹ; Da cá sấu; Máy nghiền đá.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Cá sấu Mỹ.danh từEN-VI Dict
  2. Da cá sấu.danh từEN-VI Dict
  3. Máy nghiền đá.danh từEN-VI Dict
  4. Người mê nhạc xuynh (một thứ nhạc ja).danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. An alligator slept near the water.

  2. The shoes had alligator leather trim.

  3. The quarry used an alligator to crush stone.

  4. He became an alligator after hearing that music.