Nghĩa tiếng Việt
- Chỉ định; dùng (số tiền vào việc gì).động từEN-VI Dict
- Cấp cho (ai cái gì).động từEN-VI Dict
- Phân phối, phân phát; chia phần.động từEN-VI Dict
- Định rõ vị trí.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
We allocate more money to books.
-
The school will allocate a room for art.
-
They allocate the supplies fairly.
-
Please allocate the desks near the window.