TanroDictionary Sổ từ

allocate

/ˈæləkeɪt/

Anh
0

allocate là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Chỉ định; dùng (số tiền vào việc gì); Cấp cho (ai cái gì); Phân phối, phân phát; chia phần.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Chỉ định; dùng (số tiền vào việc gì).động từEN-VI Dict
  2. Cấp cho (ai cái gì).động từEN-VI Dict
  3. Phân phối, phân phát; chia phần.động từEN-VI Dict
  4. Định rõ vị trí.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. We allocate more money to books.

  2. The school will allocate a room for art.

  3. They allocate the supplies fairly.

  4. Please allocate the desks near the window.