TanroDictionary Sổ từ

allodium

/əˈləʊdiːəm/

Anh
0

allodium là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Thái ấp, thái ấp không phải nộp thuế (thời phong kiến).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Thái ấp, thái ấp không phải nộp thuế (thời phong kiến).danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The old allodium passed from one family to another.