Nghĩa tiếng Việt
- (thuộc) phép chữa đối chứng.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The doctor chose allopathic treatment for the fever.
/ˌæləˈpæθɪk/
allopathic là một từ tiếng Anh, có nghĩa: (thuộc) phép chữa đối chứng.
The doctor chose allopathic treatment for the fever.