Nghĩa tiếng Việt
- Sức quyến rũ, sức lôi cuốn, sức cám dỗ; duyên.danh từEN-VI Dict
- Quyến rũ, lôi cuốn, cám dỗ; làm say mê, làm xiêu lòng.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
He kept the allure on the desk.
-
She tried to allure the issue.