TanroDictionary

allusive

/əˈluːsɪv/

Anh
0

allusive là một từ tiếng Anh, có nghĩa: có ý nói bóng gió, có ý ám chỉ, nhiều ý bóng gió, nhiều lời ám chỉ; Có tính chất tượng trưng, có tính chất biểu tượng.

Nghĩa tiếng Việt

  1. có ý nói bóng gió, có ý ám chỉ, nhiều ý bóng gió, nhiều lời ám chỉ.tính từEN-VI Dict
  2. Có tính chất tượng trưng, có tính chất biểu tượng.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. His allusive speech hinted at a hidden mistake.

  2. The poem uses allusive language to describe history.

  3. allusive arms

    phù hiệu có tính chất tượng trưng, phù hiệu nhắc đến tên người đeo