Nghĩa tiếng Việt
- Biên mã bằng chữ cái.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The alphabetic coding appeared in the report.
/ ˈkoʊdin/
alphabetic coding là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Biên mã bằng chữ cái.
The alphabetic coding appeared in the report.