Nghĩa tiếng Việt
- Một loại trò chơi toán học chứa một phương trình mà các chữ số của ẩn được thay thế bằng các chữ cái mà người chơi phải tìm cho ra giá trị.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
We solved the alphametics puzzle together.
/ˌælfəˈmetɪks/
alphametics là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Một loại trò chơi toán học chứa một phương trình mà các chữ số của ẩn được thay thế bằng các chữ cái mà người chơi phải tìm cho ra giá trị.
We solved the alphametics puzzle together.