TanroDictionary Sổ từ

also-ran

/ˈælsɔːrnən/

Anh
0

also-ran là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Ngựa thì không được xếp hạng ba con về đầu (trong cuộc đua); Vận động viên không được xếp hạng (trong cuộc đua); Người không có thành tích gì.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Ngựa thì không được xếp hạng ba con về đầu (trong cuộc đua).danh từEN-VI Dict
  2. Vận động viên không được xếp hạng (trong cuộc đua).danh từEN-VI Dict
  3. Người không có thành tích gì.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. He was an also-ran in the race again.

  2. Every also-ran still got a medal for finishing.

  3. Without practice, he became an also-ran at work.