Nghĩa tiếng Việt
- Nốt cao.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
She hit a very high alt in music.
-
in alt
nốt cao trên quãng tám của thang âm; (nghĩa bóng) vô cùng cao hứng
/ɔːlt/
alt là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Nốt cao.
She hit a very high alt in music.
in alt
nốt cao trên quãng tám của thang âm; (nghĩa bóng) vô cùng cao hứng