/ˈɔːltən/
alterne là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Thực bì luân phiên.
A alterne helped the team.
Tanro Dictionary dùng cookie để ghi nhớ tuỳ chọn, đo lượt truy cập và duy trì dịch vụ. Tìm hiểu thêm