Nghĩa tiếng Việt
- Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của alterđộng từEN-VI Dict
Ví dụ
-
She alters her notes after class.
/ˈɒltəz/
alters là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của alter.
She alters her notes after class.