Nghĩa tiếng Việt
- Cãi nhau, cãi lộn, đôi co, đấu khẩu.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
They should not altercate over such small things.
-
to altercate with someone about a trifle
cãi nhau với ai về một chuyện vớ vẩn không đâu
/ˈɔltɜːˌkeɪt/
altercate là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Cãi nhau, cãi lộn, đôi co, đấu khẩu.
They should not altercate over such small things.
to altercate with someone about a trifle
cãi nhau với ai về một chuyện vớ vẩn không đâu