TanroDictionary Sổ từ

altercate

/ˈɔltɜːˌkeɪt/

Anh
0

altercate là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Cãi nhau, cãi lộn, đôi co, đấu khẩu.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Cãi nhau, cãi lộn, đôi co, đấu khẩu.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. They should not altercate over such small things.

  2. to altercate with someone about a trifle

    cãi nhau với ai về một chuyện vớ vẩn không đâu