Nghĩa tiếng Việt
- Thùy cánh; vảy gốc cánh (côn trùng), cánh giả (chim).danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The bird used its alula to turn sharply.
/ˈæljələ/
alula là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Thùy cánh; vảy gốc cánh (côn trùng), cánh giả (chim).
The bird used its alula to turn sharply.