Nghĩa tiếng Việt buổi sáng; trước buổi trưađộng từEN-VI Dict Ví dụ I am hungry. Is there any food around?
am Việt Nghĩa tiếng Việt danh từ Chùa nhỏ, miếu nhỏ. Wiktionary danh từ Nhà ở nơi hẻo lánh, tĩnh mịch của người ở ẩn thời xưa. Wiktionary